
Dữ liệu thống kê một số chỉ tiêu sau về các mặt kinh tế, xã hội, dân số,...giúp nhà đầu tư nắm rõ và có một cái nhìn tổng quát về tỉnh Long An, dữ liệu thống kê nầy được cập nhật từ năm 2011 ngoài ra có những chỉ số mới được cập nhật trong năm 2013.
Phân loại | Thể Loại | Đơn vị | Cả nước | Long An | Tỷ lệ % | Xếp hạng | Năm |
Dân số | Tổng dân số | người | 87.840.000 | 1.449.600 | 1,65% | 18 | 2011 |
| Mật độ dân số | người/km2 | 265 | 323 | - | 28 | 2011 |
| Tốc độ tăng trưởng dân số | % | 0,97% | 0,83% | | 49 | 2011 |
| Tổng số hộ gia đình | hộ gia đình | | | | | |
| Tỷ lệ sinh (trên 1000 người) | người/1000 | 16,6 | 14,8 | - | 53 | 2011 |
| Tỷ lệ chết (trên 1000 người) | người/1000 | 6,9 | 6,5 | - | 45 | 2011 |
| Tuổi thọ trung bình (nam) | tuổi | 70,2 | - | - | - | 2013 |
| Tuổi thọ trung bình (nữ) | tuổi | 75,6 | - | - | - | 2013 |
Tự nhiên | Tổng diện tích | km2 | 330.957,6 | 4.492,4 | 1,36% | 34 | 2011 |
| Diện tích rừng | km2 | 15.366,5 | 43,9 | 0,29% | 40 | 2011 |
Kinh tế | Tổng sản phẩm theo giá thực tế | tỷ đồng | 2.415.204 | 44.493,153 | 1,84% | - | 2011 |
| Tăng trưởng kinh tế năm 2011 | % | 5,9% | 12,2% | - | - | 2011 |
| Tăng trưởng kinh tế năm 2012 | % | 5,03% | 10,5% | - | - | 2012 |
| Tổng thu nhập | triệu USD | 136.000 | 142 | - | - | 2012 |
| Thu nhập bình quân đầu người | USD | 1.540 | 1.743 | - | - | 2012 |
Doanh nghiệp | Số lượng cơ sở sản xuất kinh doanh | cơ sở | 291.299 | 2.987 | 1,03% | - | 2010 |
| Số lượng nhân viên tại cơ sở sản xuất kinh doanh | người | 10.079.886 | 154.208 | 1,53% | - | 2010 |
Nông nghiệp | Số lượng nhà trang trại | trang trại | 20.078 | 564 | 2,81% | 11 | 2011 |
| Đất nông nghiệp | ha | 10.126.100 | 309.200 | 3,05% | 07 | 2011 |
| Tổng giá trị ngành nông nghiệp | tỷ đồng | 779.288,8 | 24.099 | 3,09% | | 2011 |
Thương mại | Chỉ số giá tiêu dùng (năm 2012 so với năm 2011) | % | 109,21% | 105,36% | - | - | 2011 |
Giáo dục | Số trường mẫu giáo | trường | 13.174 | 183 | 1,39% | 29 | 2011 |
| Số trường tiểu học | trường | 15.337 | 246 | 1,60% | 25 | 2011 |
| Số học sinh trung học | ngàn người | 10.797 | 132 | 1,22% | 34 | 2011 |
| Số trường trung học | trường | 2.669 | 37 | 1,39% | 34 | 2011 |
| Số trường đại học (cao đẳng, dạy nghề) | trường | 713 | 15 | 2,10% | - | 2011 |
Lao động | Lực lượng lao động | người | 51.398.400 | 994.889 | 1,64% | 14 | 2011 |
| Người lao động trong ngành kinh tế | người | 50.352.000 | 830.533 | 1,65% | - | 2011 |
| Tỷ lệ người lao động được đào tạo | % | | 42% | | | |
| Số người thất nghiệp | người | 1.166.744 | 21.645 | - | - | |
| Tỷ lệ thất nghiệp | % | 2,27% | 2,18% | - | - | |
Y tế | Số bác sỹ (nhân viên tại các cơ sở y tế) | người | 11.497 | 751 | 6,54% | 21 | 2011 |
| Số giường bệnh tại bệnh viện đa khoa | giường | 229.928 | 3.332 | 1,45% | 25 | 2011 |
Tai nạn | Số vụ tai nạn (xe cộ) | vụ | 36.376 | | | | |
| Số tử vong trong tai nạn | người | 3.838 | | | | |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An (LEAZA)