Bảng giá thuê đất khu công nghiệp năm 2015
Thứ tư - 09/09/2015
Lưu ý: Bảng giá thuê đất khu công nghiệp mang tính chất tham khảo. Doanh nghiệp vui lòng liên hệ khu công nghiệp để có thông tin cụ thể.
Một số từ viết tắt: XDCB: Khu công nghiệp đang xây dựng cơ bản; GPMB: Khu công nghiệp đang giải phóng mặt bằng; VP: Văn phòng xây sẵn; NX: Nhà xưởng xây sẵn; HTKD: Kêu gọi hợp tác kinh doanh phát triển dự án.
STT Tên khu công nghiệp
Diện tích (ha)
Lấp đầy
(%)
Đất sẵn
sàng cho thuê (ha)
Giá thuê đất USD/m2/
~50 năm
Nhà xưởng USD/m2/
tháng
Ngày cập nhật
1 KCN Đức Hoà 1 274 51% 91 74 -- 09/2015
2 KCN Xuyên Á 306 50% 99 55 - 75 -- 09/2015
3 KCN Long Hậu 142 96% - 90 - 100 4,2 - 5 09/2015
  KCN Long Hậu mở rộng 108 43% 45 90 - 100 4,2 - 5
09/2015
4 KCN Thuận Đạo 114 100% - -- -- 09/2015
  KCN Thuận Đạo mở rộng 190 40% 80 75 - 80 3 - 4 09/2015
5 KCN Tân Đức 546 72% 107 --
2,4 (VP)
-
  Giai đoạn 1 273 87% 24 90 - 108 2,6 (NX) 09/2015
  Giai đoạn 2 270 54% 82 60 - 65 2,6 (NX) 09/2015
6 KCN Tân Kim 104 78% 14 60 - 80 2,5 09/2015
KCN Tân Kim mở rộng 52,48 0% 33 ~ 60 -- 09/2015
7 KCN Vĩnh Lộc 2 226 35% 89 70 - 95 -- 09/2015
8 KCN Cầu Tràm 78 35% 35 70 - 75 3 09/2015
9.1 KCN Đức Hoà III - Minh Ngân 147 0% 112 55 - 65 -- XDCB
9.2 KCN Đức Hoà III - Resco. 296 2% 175 65 - 80 -- 09/2015
9.3 KCN Đức Hoà III - Song Tân. 301 0% 235 60 - 80 -- XDCB
9.4 KCN Đức Hoà III - Thái Hoà 100 50% 32 50 2,5 09/2015
9.5 KCN Đức Hoà III - Hồng Đạt 100 19% 52 45 - 55 -- 09/2015
9.6 KCN Đức Hoà III - Anh Hồng 55 36% 26 60 - 80 2,5 09/2015
9.7 KCN Đức Hoà III - Slico. 196 0% 138 60 - 75 -- XDCB
9.8 KCN Đức Hoà III - Việt Hóa 83 80% 10 55 - 60 -- 09/2015
9.9 KCN Đức Hoà III - Liên Thành. 93 0% 62 65 - 80 -- XDCB
9.10 KCN Đức Hoà III - Đức Lợi 111 0% 64 -- -- XDCB
9.11 KCN Đức Hoà III - Long Đức. 175 0% 118 65 - 80 -- XDCB
9.12 KCN Đức Hoà III - Mười Đây. 114 0% 89 65 - 80 -- XDCB
9.13 KCN Đức Hoà III - Long Việt. 86 0% 50 65 - 80 -- XDCB
10 KCN Đông Nam Á 396 0% 0 75 - 80 3 - 4 GPMB
11 KCN Nhựt Chánh 105 54% 19 70 - 90 2,5 09/2015
12 KCN An Nhựt Tân 119 0% 80 55 - 75 -- XDCB
13 KCN Phú An Thạnh 307 24% 164 58 - 65 3 - 3,5 09/2015
14 KCN Phúc Long 79 66% 35 95 - 105 2,5 - 4 09/2015
15 KCN Việt Phát (Tân Thành) 1.214 1% 906 -- -- XDCB
16 KCN DNN - Tân Phú 105 0% 75 HTKD -- XDCB
17 KCN Cầu cảng Phước Đông 129 0% 83 50 - 60 -- 09/2015
18 KCN Thịnh Phát 73 85% 7 47 -55 -- 09/2015
19 KCN Long Hậu - Hoà Bình 118 37% 55 55 - 58 -- 09/2015
20 KCN Hải Sơn 366 77% 63 60 - 70 -- 09/2015
21 KCN Tân Đô 209 78% 48 50 - 65 2,5 09/2015
22 KCN Nam Thuận (Đại Lộc) 300 0% 216 -- -- GPMB
23 KCN Thị Trấn Thủ Thừa 188 0% 361 -- -- GPMB
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Long An (LEAZA)
Tin tức khác
Xem bản đồ lớn
Bạn thích nhất tiện ích nào của trang web?