Khu công nghiệp
FirstPrev[1]2NextLast v
FirstPrev[1]2NextLast v
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2, Bến Lức, Long An
Địa điểm:
Xem bản đồ vị trí trên Google map
  • KM 1929-1930, QL1, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, Bến Lức, Long An
Thế mạnh:
    * Về uy tín thương hiệu: Công ty được thành lập bởi sự tham gia của các cổ đông sáng lập có nhiều kinh nghiệm về đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN, trong đó có Công ty TNHH MTV KCN Vĩnh Lộc rất thành công với dự án Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc tại TP.HCM;
    * Về tiềm năng phát triển vùng: KCN Vĩnh Lộc 2 tọa lạc tại khu vực Bến Lức, giáp huyện Bình Chánh TP.HCM, nơi được xem là khu vực tập trung phát triển kinh tế trọng điểm của tỉnh Long An và phát triển mở rộng đô thị của TP.HCM về phía Tây nên tốc độ tăng trưởng của dự án cao hơn rất nhiều so với các khu vực khác.
    * Vị trí chiến lược với các đầu nối giao thông thuận lợi: KCN Vĩnh Lộc 2 có cổng chính áp sát quốc lộ 1, thuận tiện giao thông đường bộ (mặt tiền QL1A, cách cao tốc Sài Gòn – Trung Lương 3km, cách trung tâm TP.HCM 20km, ,…) và đường thủy (cách cảng Sài Gòn 27km, cách cảng Bourbon 4km); * Về cơ sở hạ tầng: Quy hoạch hiện đại, đồng bộ, các Lô đất đều giáp với ít nhất 2 mặt đường: 1 mặt đường chính (lộ giới từ 30 – 47m) và 1 mặt đường phụ (lộ giới từ 8 – 16m) rất thuận tiện cho việc lưu thông vận chuyển đối với xe có tải trọng lớn, thoát hiểm và thi công các công trình hạ tầng kỹ thuật của doanh nghiệp.
    * Lợi thế về yếu tố tự nhiên nhờ đặc điểm kết cấu đất : KCN Vĩnh Lộc 2 cách xa khu vực sông nên có đặc điểm địa chất khá rắn, giúp DN giảm chi phí xây dựng, đảm bảo độ bền công trình và giảm chi phí bảo dưỡng nhà xưởng hàng năm;
    * Yếu tố giá và phương thức thanh toán: phù hợp với từng điều kiện của nhà đầu tư
    * Khả năng thu hút và đáp ứng nguồn lực lao động, môi trường sống và những điều kiện an sinh xã hội trong khu vực: KCN Vĩnh Lộc 2 nằm trong khu vực thị tứ, có mật độ dân cư đông với nguồn lao động dồi dào có tay nghề cao đáp ứng tốt nhu cầu lao động cho các DN.
    * Các chính sách hỗ trợ thu hút đầu tư và lợi thế cạnh tranh của địa phương: chính sách thu hút đầu tư của tỉnh Long An tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho các NĐT vào tỉnh bằng việc thiết lập môi trường đầu tư thân thiện, áp dụng chính sách "một cửa" để quy trình đầu tư được nhanh chóng, thuận lợi.
    - Mật độ xây dựng nhà xưởng cao (70%); tầng cao xây dựng tối đa của nhà máy là 5 tầng, khu kho tàng là 4 tầng.
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2, Bến Lức, Long An
Đóng X
Khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2, Bến Lức, Long An
Đóng X
Bản đồ quy hoạch
Sơ đồ vị trí
Tài liệu giới thiệu KCN
Vị trí
Xem bản đồ vị trí trên Google map
Tọa lạc tại Km 1929 – 1930 Quốc lộ 1, ấp Voi lá, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
Giáp ranh với huyện Bình Chánh, TP.HCM.
Mặt trước được kết nối trực tiếp với Quốc Lộ 1A.
Mặt sau áp sát tuyến đường cao tốc TP.HCM - Cần Thơ, gần cảng Bourbon (tải trọng 5.000tấn).
Khoảng cách đến các đầu mối giao thông - Cách trung tâm thành phố: 25 km
- Cách sân bay Tân Sơn Nhất: 28km
- Cách ngã 3 An Lạc (điểm nối vào đại lộ Đông Tây): 14 km
- Cách ngã 3 Nguyễn Văn Linh (đoạn nối vào QL1A): 10 km
- Cách Khu đô thị Phú Mỹ Hưng: 22 km
- Cách cảng Sài Gòn: 27 km
- Cách cảng Bourbon (Bến Lức): 04 km
Phân khu chức năng *Đất nhà máy, kho tàng : 148,28 ha
*Đất công trình hành chính, dịch vụ: 3,09 ha
*Đất các khu kỹ thuật: 2.93 ha
*Đất giao thông: 40,09 ha
*Đất cây xanh: 31.97 ha
Cơ cấu sử dụng đất
Thời gian hoạt động 50 năm (từ 2011 – đến 2061)
Ưu đãi đầu tư
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 22%. Doanh nghiệp được miển thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 (hai) năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 (bốn) năm tiếp theo.
- Thời gian miễn thuế, giảm thuế được tính liên tục từ năm đầu tiên doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế từ dự án đầu tư, trường hợp doanh nghiệp không có thu nhập chịu thuế trong ba năm đầu, kể từ năm đầu tiên có doanh thu từ dự án đầu tư thì thời gian miễn thuế, giảm thuế được tính từ năm thứ tư.
Ngành nghề được phép tiếp nhận đầu tư theo quy hoạch chi tiết - Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy, hải ; lương thực, thực phẩm (trừ công nghiệp sản xuất bột ngọt); thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản; đồ uống, nước giải khát (trừ công nghiệp sản xuất cồn).
- Công nghiệp sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ thực vật; dược phẩm, dược liệu; hóa mỹ phẩm; các loại sơn; nhiên liệu sinh học, than; nhựa (nhựa xây dựng, nhựa công nghiệp, nhựa gia dụng); săm lốp cao su các loại có sử dụng nguyên liệu từ cao su chính phẩm; chất dẻo và các sản phẩm từ chất dẻo.
- Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, trang trí nội thất, cấu kiện nhà lắp ghép, tâm lợp, tấm bao che; chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ (không ngâm tẩm), ván ép, đồ mộc gia dụng, hàng thủ công mỹ nghệ; gốm sứ, thủy tinh, pha lê, kính, gạch men, bóng đèn; vật liệu cách âm, cách điện, cách nhiệt, composit.
- Công nghiệp sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị, linh kiện và phụ kiện điện (điện máy, điện công nghiệp, gia dụng), điện tử, tin học, công nghệ thông tin, viễn thông; vật liệu ngành điện, cáp viễn thông, sản phẩm công nghệ thông tin.
- Công nghiệp cơ khí chế tạp máy móc, thiết bị, phụ tùng phục vụ nông, lâm, ngư nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải; cơ khí chín xác; sản xuất, lắp ráp xe đạp, xe máy, ô tô, phương tiện vận tải khác và các chi tiết phụ tùng thay thế; gia công khuôn mẫu; cán kéo kim loại; sản xuất các sản phẩm kim loại, hợp kim; trang thiết bị và dụng cụ y tế,phòng thí nghiệm, bảo hộ lao động, phòng cháy chữa cháy
- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng – hàng gia dụng: Dệt, thuê, đan, may mặc; vali, túi xách; giày dép; bao bì; chế bản, in ấn; giấy và các sản phẩm từ giấy (trừ công nghiệp sản xuất bột giấy); văn phòng phẩm; thiết bị và dụng cụ văn phòng, trường học; dụng cụ thể thao; đồ chơi trẻ em; chế tác trang sức, đá quý.
- Lĩnh vực khác: thương mại – dịch vụ (ngân hàng, bưu điện, viễn thông, logistics), nhà xưởng, kho bãi và các ngành nghề khác ít gây ô nhiễm môi trường.
Giá thuê và phương thức thanh toán - Giá cho thuê: áp dụng theo từng thời điểm đăng ký thuê đất, giá tùy thuộc vào vị trí của khu đất và phương thức thanh toán.
- Phương thức thanh toán: linh hoạt, phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của nhà đầu tư.
Giá thuê đất 70 - 100 USD/m2
Giá thuê nhà xưởng liên hệ phòng kinh doanh
Nhà xưởng tiêu chuẩn
Điều kiện tự nhiên
Khí hậu Nhiệt đới gió mùa, 2 mùa rõ rệt :
- mùa mưa : tháng 5 – tháng 11
- mùa khô : tháng 12 – tháng 4
Độ ẩm -Trung bình mùa khô : 77%
-Trung bình mùa mưa : 83%
-Cao nhất vào tháng 9 : 84%
Địa hình và địa chất Địa hình khu vực bằng phẳng, nền móng công trình có sức chịu tải khá tốt.
Hướng gió Chịu ảnh hưởng của 2 loại gió chủ yếu: gió Tây Nam vào mùa mưa, gió Đông Nam vào mùa khô
Quy định môi trường
Nước thải Đưa vào sử dụng Nhà máy XLNT tập trung KCN Vĩnh Lộc 2, công suất giai đoạn 1: 2.000 m3/ngày.đêm. Theo Quy chuẩn quốc gia về nước thải công nghiệp QCVN 24 :2009/BTNMT.
Tiếng ồn Theo TCVN 5949 :1998 : Âm học – tiếng ồn khu vực công cộng và dân cư – Mức tối đa cho phép :
6h00- 18h00 : 70dB
18h00- 22h00 : 60dB
22h00- 6h00 : 50dB
Khí thải Theo Quy chuẩn Quốc gia về chất lượng không khí xung quanh QCVN 05 :2009/BTNMT.
- Khí NO2 : trung bình 1 giờ : 200mg/m3
- Khí SO2 : trung bình 1 giờ : 350mg/m3,
trung bình 24 giờ : 125mg/m3.
- Khí CO : trung bình 1 giờ : 3.000mg/m3
Phòng cháy chữa cháy Hệ thống PCCC tuân thủ theo các quy định cua Nhà nước, theo luật PCCC năm 2001, nghị định 35/2003 và TCVN 2622 :1995.
Cơ sở hạ tầng
Hệ thống giao thông
• Đường chính nội khu: lộ giới từ 30 – 47 m.
• Đường phụ nội khu: lộ giới từ 8 – 16m.
• Tuyến đường chính dẫn vào khu đất là đường VL1 (nối trực tiếp với QL1A) và đường VL2, VL3, VL4 đã được san nền, đường thảm bê tông nhựa nóng (đường chính có lộ giới từ 30-47m, đường phụ lộ giới từ 8-16m, vỉa hè rộng có cây xanh, bóng mát) đến tận vị trí lô đất thuê đảm bảo việc vận chuyển nguyên vật tư xây dựng và hàng hóa được thông suốt.
Hệ thống cung cấp điện * Giai Đoạn 1: Nguồn điện được cung cấp từ lưới điện Quốc gia thông qua trạm điện Gò Đen (110/22KV) phục vụ cho tất cả các mục đích sử dụng điện của Doanh nghiệp: sản xuất, kinh doanh, sinh hoạt, chiếu sáng …..
* Giai Đoạn 2: Nguồn điện được cung cấp từ trạm điện nội bộ của KCN (110/22kV) để đáp ứng điện năng cho tất cả các Doanh nghiệp hoạt động trong Khu, phục vụ chiếu sáng công cộng và nhu cầu điện của Khu dân cư tái định cư và lưu trú công nhân.
Hệ thống cấp nước Giai Đoạn 1: công suất 5.000 – 7.000 m3/ng.đêm, được cung cấp từ nhà máy nước Gò Đen.
Giai Đoạn 2: công suất 7.000 – 12.000 m3/ng.đêm, được cung cấp từ trạm khai thác xử lý nước của KCN VL2 và song song với trạm từ Gò Đen sẽ theo đường ống cấp nước của KCN đến tận khu đất thuê đảm bảo cung cấp đủ nguồn nước đạt chất lượng cho nhu cầu sử dụng của Doanh nghiệp.
Hệ thống xử lý nước thải Đưa vào sử dụng Nhà máy XLNT tập trung KCN Vĩnh Lộc 2, công suất giai đoạn 1: 2.000 m3/ngày.đêm. Theo Quy chuẩn quốc gia về nước thải công nghiệp QCVN 24 :2009/BTNMT.
Dịch vụ bưu chính viễn thông Thiết lập mạng lưới bưu chính viễn thông hiện đại, hoàn chỉnh, có khả năng kết nối đồng bộ với mạng viễn thông quốc gia và quốc tế, hệ thống thông tin liên lạc, đường truyền internet tốc độ cao.
Các tiện ích công cộng - Hệ thống ngân hàng: Hỗ trợ, cung cấp các dịch vụ tài chính Doanh nghiệp và các giao dịch của cộng đồng dân cư.
- Bệnh viện đa khoa tuyến cơ sở: Chăm sóc sức khỏe cho người lao động, và cấp cứu 24/7.
- Trường cao đẳng dạy nghề & xúc tiến lao động: Đào tạo, nâng cấp tay nghề cho người lao động, đồng thời hỗ trợ Doanh nghiệp trong việc tìm kiếm và lựa chọn lao động có tay nghề
- Trung tâm TDTT: Đáp ứng nhu cầu tập luyện thể thao cho công nhân viên và là nơi tổ chức các cuộc thi đấu giao hữu giữa các Doanh nghiệp.
- Trung tâm hội nghị khách hàng: Được trang bị đầy đủ tiện nghi để tổ chức các event, hội nghị khách hàng.
- Khu lưu trú công nhân - khu tái định cư: Đáp ứng nhu cầu “an cư lạc nghiệp” cho tất cả các đối tượng cán bộ công nhân viên làm việc trong Khu công nghiệp, tạo tâm lý an tâm về chổ ở giúp các Doanh nghiệp luôn ổn định lực lượng lao động, tạo tính bền vững cho sự phát triển của Công ty. Đây là điểm nổi bậc và cũng là thế mạnh của Khu công nghiệp VL2 khắc phục hoàn toàn nhược điểm hiện nay của các Khu công nghiệp tại TP.HCM luôn bị biến động lực lượng lao động.
- Siêu thị trung tâm thương mại: Cung cấp các mặt hàng tiêu dùng, phục vụ người lao động.
- Nhà trẻ trường học: Nuôi dạy, chăm sóc cho con em của CNV làm việc tại KCN.
- Dịch vụ ANTT-PCCC: Xây dựng đội ngũ bảo vệ, đội ngũ PCCC chuyên nghiệp, có kinh nghiệm, nghiệp vụ cao được trang bị đầy đủ các trang thiết bị hiện đại, luôn túc trực để đảm bảo an toàn về tinh thần và vật chất cho cộng đồng Doanh nghiệp trong KCN.
- Dịch vụ cây xanh - vệ sinh môi trường: Bảo đảm mỹ quan và vệ sinh, chăm sóc cây cảnh quanh khu vực làm việc của Doanh nghiệp
Thông tin lao động
Lương căn bản Mức lương tối thiểu: 2,100,000 đồng/tháng (vùng II – nghị định 103/2012/NĐ–CP, ngày 04/12/2012, áp dụng từ ngày 20/01/2013)
Thông tin tham khảo thu nhập trong KCN (chưa tính tăng ca và các khoản phúc lợi khác)
- Lao động phổ thông 2.300.000 - 2.700.000 đồng/tháng
- Lao động có tay nghề 2.500.000 - 3.500.000 đồng /tháng
- Kỹ thuật 4.000.000 - 5.500.000 đồng /tháng
- Kỹ sư (mới ra trường) 4.000.000 - 6.000.000 đồng/tháng
- Giám sát 4.000.000 - 6.000.000 đồng/tháng
- Kế toán 4.000.000 - 6.000.000 đồng /tháng
- Quản lý 5.000.000 - 10.000.000 đồng /tháng
- Quản lý cao cấp: từ 20 triệu trở lên
Những quy định hiện hành
Người lao động đóng 9,5%; Doanh nghiệp đóng 21% , gồm
- Bảo hiểm thất nghiệp: Người lao động: 1%; doanh nghiệp: 1%    
- Bảo hiểm y tế: Người lao động: 1,5%; doanh nghiệp: 3% 
- Bảo hiểm xã hội: Người lao động: 7%; doanh nghiệp: 17% 
Phúc lợi khác Thời gian thử việc:
- 06 ngày cho lao động phổ thông
- 30 ngày cho lao động có tay nghề
- 60 ngày cho những ngành nghề đòi hỏi trình độ chuyên môn
Khẩu phần ăn trưa 10.000 - 20.000 VNĐ/phần
Trợ cấp đi lại 50.000 - 200.000 VNĐ/tháng
Các dịch vụ hỗ trợ
Dịch vụ miễn phí Hỗ trợ trước đầu tư:
• Hỗ trợ miễn phí thủ tục lập hồ sơ xin giấy phép đầu tư tại Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh Long An (Laeza)
• Áp dụng chính sách thu hút đầu tư linh hoạt, phù hợp nhu cầu và đối tượng khách hàng (về giá cả, biểu phí; về phân kỳ & điều kiện thanh toán);
• Tư vấn đầu tư & hỗ trợ thủ tục theo quy trình đơn giản và nhanh chóng;
• Tư vấn & hỗ trợ thủ tục vay vốn ngân hàng.
Hỗ trợ sau đầu tư:
• Tư vấn thiết kế, xây dựng & hỗ trợ miễn phí thủ tục xin cấp phép xây dựng, cam kết – đánh giá tác động môi trường, phương án phòng cháy chữa cháy…
• Hỗ trợ thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ )
• Hỗ trợ thủ tục xin cấp giấy chứng nhận sở hữu công trình (Sổ hồng);
• Cung cấp dịch vụ tiện ích;
• Chăm sóc khách hàng & thường niên tổ chức sinh hoạt cộng đồng;
• Hỗ trợ chăm lo đời sống cho người lao động (xây dựng nhà lưu trú, dịch vụ thương mại, y tế, nhà trẻ - trường học, phát triển cụm dân cư kết nối).
Dịch vụ hỗ trợ - Cung ứng xăng dầu
- Cung ứng suất ăn công nghiệp
- Ngân hàng, khu vực mua sắm, trường học, trung tâm giới thiệu việc làm
Khách hàng
Khách hàng tiêu biểu
Danh sách khách hàng
Thông tin khác
Liên hệ
Văn Phòng: Ban Điều Hành KCN  
Địa chỉ: KM 1929 - 1930, QL1, ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, Bến Lức, Long An
Điện thoại: +072 363 9789     Fax: +072 363 9678   
Email:info@kcnvinhloc2.com.vn
Website: www.kcnvinhloc2.com.vn
Người liên hệ:  
Ông NGUYỄN QUỐC HƯNG - Phó Tổng Giám Đốc
ĐT:  0903 944 825   mail: quochung@kcnvinhloc2.com.vn
hoặc Bà NGUYỄN THỤC HẠ  -  Giám đốc Kinh doanh   
ĐT: 0908 227 266           mail:     thucha@kcnvinhloc2.com.vn
Bạn thích nhất tiện ích nào của trang web?