Khu công nghiệp
FirstPrev[1]NextLast v
FirstPrev[1]NextLast v
Khu công nghiệp Tân Kim mở rộng, Cần Giuộc, Long An
Địa điểm:
Xem bản đồ vị trí trên Google map
  • xã Tân Kim, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
Thế mạnh:
     
    Nằm trên trục QL.50, tiếp cận huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè.
     
    Cạnh sông Cần Giuộc và gần các KCN khác như: Khu công nghiệp Long Hậu, Khu công nghiệp Hiệp Phước và liền kề Khu công nghiệp Tân Kim. 
     
    Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, rất gần Thị trấn Cần Giuộc cũng như khu dân cư đang phát triển Phú Mỹ Hưng .Q.7 Tp.HCM. 
     
    Hình thức cho thuê đa dạng với diện tích linh hoạt, cho thuê đất/ cho thuê nhà xưởng.
Khu công nghiệp Tân Kim mở rộng, Cần Giuộc, Long An
Đóng X
Khu công nghiệp Tân Kim mở rộng, Cần Giuộc, Long An
Đóng X
Bản đồ quy hoạch
Sơ đồ vị trí
Tài liệu giới thiệu KCN
Vị trí
Xem bản đồ vị trí trên Google map
- Phía Bắc giáp Khu tái định cư Tân Phước.
- Phía Nam giáp đất nông nghiệp và dân cư hiện hữu.
- Phía Đông giáp sông Cần Giuộc.
- Phía Tây giáp Quốc lộ 50.
Khoảng cách đến các đầu mối giao thông - Đường bộ: Nằm tại điểm giao của QL50 tại Km13 + 326. Theo tuyến đường này, có thể kết nối với các KCN địa phương, các trung tâm kinh tế và các tỉnh thành cụ thể như sau:
+ Cách huyện Bình Chánh Tp.HCM : 10km
+ Cách trung tâm Tp.HCM : 18km
+ Cách Thị trấn Cần Giuộc : 2km
+ Cách Bến Lức : 20km
+ Cách Cảng Hiệp Phước - Nhà Bè : 10km
+ Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất : 20km
- Đường thủy: Bao quanh KCN Tân Kim mở rộng là các kênh, rạch, sông Cần Giuộc, thông ra sông Soài Rạp, sông Vàm Cỏ kết nối với TP.HCM và các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long cụ thể như sau:
+ Từ sông Cần Giuộc đến cửa sông Cái : 13,5km ( tàu đến 5.000 DWT )
+ Từ cửa sông Cái đến Vịnh Gành Rái : 40,0km ( tàu đến 5.000 DWT )
Phân khu chức năng
Cơ cấu sử dụng đất - Đất nhà máy, kho tàng : 35,1158 ha
- Đất các khu kỹ thuật : 1,5000 ha
- Đất công trình hành chính, dịch vụ : 1,3904 ha
- Đất giao thông : 7,3785 ha
- Đất cây xanh : 7,1033 ha
Thời gian hoạt động 50 năm ( đến hết ngày 28/4/2060 )
Ưu đãi đầu tư
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp bằng 22%. Doanh nghiệp được miển thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 (hai) năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 (bốn) năm tiếp theo.
- Thời gian miễn thuế, giảm thuế được tính liên tục từ năm đầu tiên doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế từ dự án đầu tư, trường hợp doanh nghiệp không có thu nhập chịu thuế trong ba năm đầu, kể từ năm đầu tiên có doanh thu từ dự án đầu tư thì thời gian miễn thuế, giảm thuế được tính từ năm thứ tư.
Ngành nghề được phép tiếp nhận đầu tư theo quy hoạch chi tiết
 - Cảng, kho bãi.
 - Các dự án về may mặc.
 - Các dự án về cơ khí ( không đúc, luyện, xi mạ )
 - Các dự án về chế biến lương thực, thực phẩm, nông sản.
 - Các dự án sản xuất thiết bị trang trí nội thất.
 - Các dự án sản xuất đồ gổ.
Giá thuê và phương thức thanh toán - Giá cho thuê: áp dụng theo từng thời điểm đăng ký thuê đất và tùy thuộc vào vị trí cũng như phương thức thanh toán.
- Phương thức thanh toán: linh hoạt, phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của nhà đầu tư.
Giá thuê đất Bình quân 60 USD/m2 (chưa tính VAT) + chi phí duy tu cơ sở hạ tầng 0,3USD/m2/năm
Giá thuê nhà xưởng
Nhà xưởng tiêu chuẩn
Điều kiện tự nhiên
Khí hậu Nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo. Có những đặc điểm như sau: nền nhiệt độ cao, ít biến động; lượng mưa và số giờ nắng tương đối nhiều. Nhiệt độ trung bình 27,9o C/ năm
Độ ẩm Độ ẩm trung bình : 77% ( mùa khô ) ; 83% ( mùa mưa )
Địa hình và địa chất Địa hình khu vực tương đối bằng phẳng. Cao trình thiết kế cao nhất +2.40 và thấp nhất là +1.80, chiều cao san lấp bình quân là 1,3 m và san lấp bằng cát.
Hướng gió Chịu ảnh hưởng của 2 loại gió chủ yếu:
- Đông Nam ( tháng 1 - tháng 4 )
- Tây Nam ( tháng 6 - tháng 12 )
Quy định môi trường
Nước thải Việc thải chất thải phải tuân theo các tiêu chuẩn QCVN 24:2009 /BTNMT
Tiếng ồn Theo tiêu chuẩn Việt Nam
Khí thải Theo tiêu chuẩn Việt Nam
Phòng cháy chữa cháy Hệ thống PCCC tuân thủ theo các quy định của Nhà nước theo Luật PCCC năm 2001; Nghị định 35/2003/NĐ-CP và TCVN 2622-1995
Cơ sở hạ tầng
Hệ thống giao thông
Mạng lưới đường gồm những tuyến đường sau:
 - Giao thông đối ngoại: Nối KCN Tân Kim mở rộng với QL50 và là đường chính của KCN với lộ giới lớn nhất là 55m.
 - Đường nội bộ có lộ giới nhỏ nhất là 17,5m.
 - Phần vĩa hẻ rộng từ 3m - 4m, có dãy trồng cột điện, dãy cây xanh, bên dưới là các hệ thống kỹ thuật
Hệ thống cung cấp điện - Nguồn điện và lưới điện từ trạm biến thế 110/22KV Cần Giuộc.
- Mạng lưới điện nối từ tuyến 22KV hiện hữu cặp theo Quốc lộ 50 dẫn vào công trình
Hệ thống cấp nước Sử dụng nguồn nước từ nhà máy nước do Công ty TNHH cấp nước Hà Lan đầu tư
Hệ thống xử lý nước thải Nước thải được xử lý theo 2 cấp:
- Cấp thứ I: Xử lý riêng trong từng nhà máy trước khi xả vào mạng lưới thoát nước thải.
- Cấp thứ II: Xử lý tại trạm xử lý nước thải của KCN đạt quy chuẩn QCVN 24 : 2009
( cột A ) qua hồ kiểm soát, trước khi ra sông Cần Giuộc.
Dịch vụ bưu chính viễn thông Thiết lập mạng lưới bưu chính viễn thông hiện đại, hoàn chỉnh, có khả năng kết nối đồng bộ với mạng viễn thông quóc gia và quốc tế, hệ thống thông tin liên lạc, đường truyền internet tốc độ cao.
Các tiện ích công cộng Trong khu có bố trí khu hành chính, dịch vụ với diện tích 1,39 ha để bố trí:
- Khu vực giới thiệu trình bày sản phẩm, văn phòng chuyên gia, lưu trú cho chuyên gia, phòng thí nghiệm, kiểm tra sản phẩm.
- Một số cơ quan như: Ngân hàng, Bưu điện, Hải quan,.....
- Cửa hàng, dịch vụ, nhà ăn,.......
Ngoài ra do liền kề khu dân cư Tân Phước nên còn có những tiện tích khác như:
- Nhà trẻ, Công viên, Khu chung cư 9 tầng phục vụ chổ ở cho công nhân làm việc trong KCN.
Đồng thời do nằm ven sông Cần Giuộc với chiều dài 50m nên có khu vực kho cảng được thiết kế sử dụng nội bộ kết hợp với hệ thống cây xanh gồm : Cây xanh cách ly giữa các khu vực, Cây xanh bóng mát trên đường phố, cây xanh thảm cỏ, cây xanh ven sông nhằm bảo vệ môi trường thủy sinh.
Thông tin lao động
Lương căn bản Theo Nghị định 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 thì Cần Giuộc thuộc khu vực II => Mức lương tối thiểu là: 2.100.000VNĐ/tháng
Những quy định hiện hành
 - Căn cứ theo Luật lao động Việt Nam
 - Căn cứ theo Luật Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Phúc lợi khác BHXH:
- Ngưới lao động: 7%
- Người sử dụng lao động: 17%
BHYT:
- Ngưới lao động: 1,5%
- Người sử dụng lao động: 3,0%
BH trợ cấp thất nghiệp:
- Ngưới lao động: 1%
- Người sử dụng lao động: 1%
Các dịch vụ hỗ trợ
Dịch vụ miễn phí
Dịch vụ hỗ trợ - Nhà đầu tư được hỗ trợ các thủ tục pháp lý sau:
+ Đăng ký thành lập doanh nghiệp, mã số thuế, đăng ký cấp chứng nhận mẫu dấu.
+ Đăng ký thành lập chi nhánh.
+ Cấp Giấy chứng nhận đầu tư, Giấy phép xây dựng.
+ Cấp GCNQSDĐ
+ Phòng cháy chữa cháy.
+ Đánh giá tác động môi trường.
+ Xuất nhập khẩu, khai báo hải quan cho máy móc phục vụ đầu tư, vật tư phục vụ cho doanh nghiệp gia công,....
+ Đăng ký lao động nước ngoài.
- Tư vấn thiết kế, xây dựng nhà xưởng khi có yêu cầu của khách hàng.
- Cho thuê kho - bãi nếu khách hàng có nhu cầu lưu trữ hàng hóa trong thời gian xây dựng
Khách hàng
Khách hàng tiêu biểu
Danh sách khách hàng
Thông tin khác
Liên hệ
 - Nguyễn Thái Sơn
   ĐT: 39 977 888 EXT 181 Fax: 39 977 877 Mobile: 0905 311 499
   Email: sonnt@danghuynh.vn
 - Lê Minh Quang
   ĐT: 39 977 888 EXT 182 Fax:  39 977 877 Mobile: 0908 513 345
   Email: quanglm@danghuynh.vn
Bạn thích nhất tiện ích nào của trang web?